Nghĩa tiếng Việt
- Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục.danh từ
- Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.danh từ
- Coi thường, miệt thị; lăng nhục.động từ
- Chế giễu, chế nhạo.động từ
Ví dụ
-
Her flout hurt him more than the joke.
-
He answered with a flout and walked away.
-
They chose to flout the rules of the school.
-
They flout the rules and arrive late again.
-
to flout a person's advice
coi thường lời khuyên của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép