Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flowđộng từ
- Bị chảy lỏng.tính từ
Ví dụ
-
The river flowed slowly through the fields.
-
The melted wax flowed into the small mold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép