Nghĩa tiếng Việt
- Cây ra hoa (ra hoa vào một thời kỳ nhất định).danh từ
Ví dụ
-
This rose is a late flowerer in our garden.
-
late flowerer
cây chậm ra hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép