Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flower.động từ
- Sự ra hoa; sự nở hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 開花かいかsự nở hoa, ra hoa
Ví dụ
-
The garden is flowering in spring.
-
Flowering began after the first warm rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép