Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flow.động từ
- Sự chảy.danh từ
- Tính trôi chảy, tính lưu loát (văn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The river is flowing past the town.
-
The flowing of water sounded soft.
-
His flowing speech was easy to understand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép