TanroDictionary Sổ từ

flowing

/ˈfloʊɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flow.động từ
  2. Sự chảy.danh từ
  3. Tính trôi chảy, tính lưu loát (văn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river is flowing past the town.

  2. The flowing of water sounded soft.

  3. His flowing speech was easy to understand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép