Nghĩa tiếng Việt
- Ba động; lên xuống thất thường.tính từ
- Thay đổi chỗ.tính từ
Ví dụ
-
Her mood was fluctuant all afternoon.
-
The team kept fluctuating between two offices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép