Nghĩa tiếng Việt
- Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường.động từ
- Bập bềnh.động từ
Ví dụ
-
Prices fluctuate during the holiday season.
-
The small boat began to fluctuate on the waves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép