Nghĩa tiếng Việt
- Dòng ba động.danh từ
Ví dụ
-
The fluctuating current was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɜːənt/
The fluctuating current was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép