TanroDictionary Sổ từ

fluency

/ˈfluːənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lưu loát, sự trôi chảy.danh từ
  2. Sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her fluency in English improved quickly.

  2. He speaks with great fluency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép