Nghĩa tiếng Việt
- Sự lưu loát, sự trôi chảy.danh từ
- Sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her fluency in English improved quickly.
-
He speaks with great fluency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép