Nghĩa tiếng Việt
- Nùi bông, nạm bông.danh từ
- Lông tơ (trên mặt, trên mép).danh từ
- , (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ.danh từ
- , (từ lóng) câu đọc sai.danh từ
Ví dụ
-
Soft fluey covered the old pillow.
-
A little fluey showed on his chin.
-
He forgot his line and made a fluey.
-
That fluey ruined the reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép