TanroDictionary Sổ từ

fluffy

/ˈflʌfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nùi bôngtính từ
  2. Có lông tơ, phủ lông tơ.tính từ
  3. Mịn mượt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fluffy towel felt warm and soft.

  2. The fluffy chick stayed close to its mother.

  3. Her fluffy hair curled at the ends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép