Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nùi bôngtính từ
- Có lông tơ, phủ lông tơ.tính từ
- Mịn mượt.tính từ
Tiếng Nhật
- ふわふわlơ lửng, bồng bềnh
Ví dụ
-
The fluffy towel felt warm and soft.
-
The fluffy chick stayed close to its mother.
-
Her fluffy hair curled at the ends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép