Nghĩa tiếng Việt
- Xem fluid chỉ thuộc vềtính từ
Ví dụ
-
The entry fluidal points to fluid chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfluːɪdəl/
The entry fluidal points to fluid chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép