Nghĩa tiếng Việt
- Sán lá, sán gan (trong gan cừu).danh từ
- Khoai tây bầu dục.danh từ
- Cá bơn.danh từ
- Đầu càng mỏ neo.danh từ
- Đầu đinh ba (có mấu).danh từ
- Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.danh từ
- Sự may mắn.danh từ
- May mà trúng, may mà thắng.động từ
Tiếng Nhật
- 紛れまぐれmay mắn ăn may, tình cờ
Ví dụ
-
The fluke damaged the sheep's liver.
-
He baked a fluke for dinner.
-
The fluke swam near the sandy bottom.
-
The fluke of the anchor caught the mud.
-
One fluke of the fork was missing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép