Nghĩa tiếng Việt
- May, may mắn.tính từ
- Thất thường, hay thay đổi.tính từ
Ví dụ
-
He got a fluky result on the test.
-
The team won because of a fluky goal today.
-
a fluky wind
gió hay thay đổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép