TanroDictionary Sổ từ

fluky

/ˈfluːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. May, may mắn.tính từ
  2. Thất thường, hay thay đổi.tính từ

Ví dụ

  1. He got a fluky result on the test.

  2. The team won because of a fluky goal today.

  3. a fluky wind

    gió hay thay đổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép