Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều sông; có đường nước.tính từ
Ví dụ
-
The fluminous land had many rivers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfluːmɪnəs/
The fluminous land had many rivers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép