Nghĩa tiếng Việt
- Bánh flum (một loại bánh trứng gà).danh từ
- Lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn.danh từ
- Chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao.danh từ
- ; (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc.danh từ
Ví dụ
-
The dessert was a sweet flummery.
-
His praise sounded like flummery.
-
That rumor is just flummery.
-
He ate warm flummery for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép