Nghĩa tiếng Việt
- Làm bối rối, làm lúng túng.động từ
Ví dụ
-
The new rules flummoxed the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflʌməks/
The new rules flummoxed the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép