TanroDictionary Sổ từ

flung

/flʌŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).danh từ
  2. Sự nhào xuống, sự nhảy bổ.danh từ
  3. Sự lu bù (ăn chơi... ).danh từ
  4. lời nói mỉa; lời chế nhạo.danh từ
  5. Sự thử làm, sự gắng thử.danh từ
  6. Điệu múa sôi nổi.danh từ
  7. Chạy vụt, lao nhanh.động từ
  8. Chửi mắng, nói nặng.động từ

Ví dụ

  1. He made a strong flung across the room.

  2. Her sudden flung sent the chair forward.

  3. The night was full of flung and noise.

  4. His flung hurt her feelings.

  5. She gave it a quick flung and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép