Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flunkđộng từ
Ví dụ
-
She flunked chemistry last term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈʌŋkt/
She flunked chemistry last term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép