Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.danh từ
- Cung cách xu nịnh bợ đỡ.danh từ
Ví dụ
-
He hated the flunkeydom of the old office.
-
Her flunkeydom annoyed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép