Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.danh từ
- Cung cách xu nịnh bợ đỡ.danh từ
Ví dụ
-
He escaped flunkeyism after years of work.
-
The boss disliked flunkeyism in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép