Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flunk.động từ
Ví dụ
-
He was flunking the test badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈʌŋkɪŋ/
He was flunking the test badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép