Nghĩa tiếng Việt
- Sự huỳnh quang; phát huỳnh quang.danh từ
Tiếng Nhật
- 蛍光けいこうhuỳnh quang
Ví dụ
-
The rock had a soft green fluorescence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/floʊ-/
The rock had a soft green fluorescence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép