TanroDictionary Sổ từ

fluorescence

/floʊ-/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huỳnh quang; phát huỳnh quang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rock had a soft green fluorescence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép