Nghĩa tiếng Việt
- Huỳnh quang.tính từ
Ví dụ
-
The room was lit by a fluorescent lamp.
-
a fluorescent lamp
đèn huỳnh quang
-
fluorescent light
ánh sáng huỳnh quang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép