TanroDictionary Sổ từ

fluoroscopy

/ˌflɔˈrɑskəpi/, /ˌflʊˈrɑskəpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép nghiệm hùynh quang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had fluoroscopy at the clinic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép