Nghĩa tiếng Việt
- Phép nghiệm hùynh quang.danh từ
Tiếng Nhật
- 透視とうしsự nhìn xuyên qua
Ví dụ
-
He had fluoroscopy at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌflɔˈrɑskəpi/, /ˌflʊˈrɑskəpi/
He had fluoroscopy at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép