Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flushđộng từ
- Xúc động.tính từ
Tiếng Nhật
- 真っ赤まっかđỏ rực, đỏ bừng (mặt)
Ví dụ
-
He flushed the sink after dinner.
-
She felt flushed after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép