Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flush.động từ
- Sự rửa bằng tia nước.danh từ
- Sự nhuộm màu đỏ máu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is flushing the sink with hot water.
-
The flushing cleaned the pipes well.
-
His flushing showed his embarrassment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép