TanroDictionary Sổ từ

flushing

/ˈflʌʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flush.động từ
  2. Sự rửa bằng tia nước.danh từ
  3. Sự nhuộm màu đỏ máu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is flushing the sink with hot water.

  2. The flushing cleaned the pipes well.

  3. His flushing showed his embarrassment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép