Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho say.danh từ
- Sự làm xáo động.danh từ
Ví dụ
-
The sudden change caused flusteration in class.
-
His flusteration showed on his face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép