Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flusterđộng từ
Tiếng Nhật
- まごまごlúng túng, bối rối
Ví dụ
-
He flustered when the phone rang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈʌstəd/
He flustered when the phone rang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép