Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fluteđộng từ
- Có đường rãnh (cột).tính từ
Ví dụ
-
She fluted the edge of the paper.
-
The fluted columns lined the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép