TanroDictionary Sổ từ

fluted

/ˈfluːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fluteđộng từ
  2. Có đường rãnh (cột).tính từ

Ví dụ

  1. She fluted the edge of the paper.

  2. The fluted columns lined the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép