Nghĩa tiếng Việt
- Người gây chấn động; người gây náo loạn.danh từ
Ví dụ
-
The flutterer caused excitement in the small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflətɜːɜː/
The flutterer caused excitement in the small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép