Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fluxđộng từ
Ví dụ
-
The metal fluxed in the hot furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flʌkst/
The metal fluxed in the hot furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép