Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluxđộng từ
Ví dụ
-
The market fluxes during the holidays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈʌksɪz/
The market fluxes during the holidays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép