Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flux.động từ
- Sự hạ điểm nóng chảy (bằng cách trợ dung).danh từ
- Sự gia thêm chất trợ dung.danh từ
Ví dụ
-
The metal was fluxing before it cooled.
-
Fluxing helped the metal melt at a lower heat.
-
Fluxing made the solder work more smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép