Nghĩa tiếng Việt
- Lưu truyền (tin đồn, v.v.).động từ
Tiếng Nhật
- 飛び散るとびちるbay tứ tung, văng tung tóe
Ví dụ
-
There are a lot of stories flying around about her past.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép