Nghĩa tiếng Việt
- Tấn công.động từ
- Chỉ trích hoặc la mắng tức giận.động từ
Ví dụ
-
The dog flew at the cat when it came into the garden.
-
He flew at them for not trying hard enough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép