TanroDictionary Sổ từ

fly-by-night

/ˈflɑɪbɑɪˌnɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đi chơi đêm.danh từ
  2. Người dọn nhà đêm (để trốn nợ).danh từ

Ví dụ

  1. He was a fly-by-night who stayed out late.

  2. The fly-by-night left town before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép