TanroDictionary Sổ từ

flyer

/ˈflaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ... ).danh từ
  2. Xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh.danh từ
  3. Người lái máy bay.danh từ
  4. Cái nhảy vút lên.danh từ
  5. Người nhiều tham vọng.danh từ
  6. Bánh đà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A flyer landed on the window screen.

  2. The little car was a real flyer on the road.

  3. The flyer checked the instruments before takeoff.

  4. The gymnast made a high flyer over the mat.

  5. She is a flyer who always wants more success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép