Nghĩa tiếng Việt
- Người kéo màn, người kéo phông.danh từ
- Người đánh xe độc mã.danh từ
Ví dụ
-
The flyman pulled the curtain before the show.
-
The flyman drove the carriage slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép