Nghĩa tiếng Việt
- Thống chế, nguyên soái (Field Marshal).X
- Sự biến điệu tần số (frequency modulation).X
- Ký hiệu fermium.X
Ví dụ
-
The word fm was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép