Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foalđộng từ
Ví dụ
-
The horse foaled safely before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəʊld/
The horse foaled safely before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép