TanroDictionary Sổ từ

foamed

/ˈfoʊmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của foamđộng từ
  2. Sủi bọt; nổi bọt.tính từ

Ví dụ

  1. The milk foamed on top of the cup.

  2. The foamed soap covered his hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép