Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foamđộng từ
- Sủi bọt; nổi bọt.tính từ
Ví dụ
-
The milk foamed on top of the cup.
-
The foamed soap covered his hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép