Nghĩa tiếng Việt
- Chất tạo bọt.danh từ
Ví dụ
-
The foamer made the soap rich and thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfoʊmɜː/
The foamer made the soap rich and thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép