TanroDictionary Sổ từ

foaming

/foʊmin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foamđộng từ
  2. Sự sủi bọt, sự nổi bọt, sự tạo bọt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soap was foaming in the hot water.

  2. Foaming covered the top of the shaking bottle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép