Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foamđộng từ
- Sự sủi bọt, sự nổi bọt, sự tạo bọt.danh từ
Tiếng Nhật
- 発泡はっぽうsự sủi bọt, tạo bọt
Ví dụ
-
The soap was foaming in the hot water.
-
Foaming covered the top of the shaking bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép