Nghĩa tiếng Việt
- Không có bọt.tính từ
Ví dụ
-
The tea was foamless and warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfoʊmləs/
The tea was foamless and warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép