Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục ai đó chấp nhận thứ có chất lượng kém hơn họ muốn.động từ
Ví dụ
-
He fobbed her off with some fake gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɒb ˈɒf wɪð/
He fobbed her off with some fake gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép