TanroDictionary Sổ từ

fob off with

/fˈɒb ˈɒf wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết phục ai đó chấp nhận thứ có chất lượng kém hơn họ muốn.động từ

Ví dụ

  1. He fobbed her off with some fake gold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép