Nghĩa tiếng Việt
- Sự tụ vào tiêu điểm.danh từ
- Sự hạn chế vào một khu vực.danh từ
Ví dụ
-
The lens allows focalization on the face.
-
The new rule means focalization on one district.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép