Nghĩa tiếng Việt
- Tụ vào tiêu điểm.động từ
- Hạn chế vào một khu vực.động từ
Ví dụ
-
The light was localized through the lens.
-
We focalize our efforts on one small problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép