Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu điểm.danh từ
- Trung tâm, trọng điểm, tâm điểm.danh từ
- Ổ bệnh.danh từ
- Làm tụ vào.động từ
- Điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh).động từ
- Làm nổi bật.động từ
- Tập trung.động từ
- Tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm.động từ
Ví dụ
-
The two lights formed the foci of the lens.
-
The market was the main foci of the city.
-
The doctor found a new foci of infection.
-
They foci their efforts on one task.
-
She foci before every long reading session.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép