Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của focusđộng từ
- Điều tiêu; hội tụ.tính từ
Tiếng Nhật
- 重点的じゅうてんてきcó trọng điểm, tập trung
Ví dụ
-
He focused on the lesson and ignored noise.
-
The focused light hit the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép